không kể

không kể

Giá vé là 100.000 đồng, không kể phí dịch vụ.

Định nghĩa
  1. Cụm từ:
    • Không tính đến, không bao gồm: Dùng để chỉ việc loại trừ một hoặc nhiều yếu tố, đối tượng ra khỏi một nhóm, một phạm vi, hoặc một phép tính nào đó.
    • Bỏ qua, không xét đến: Dùng để diễn tả việc không đưa một yếu tố nào đó vào để cân nhắc, đánh giá.
dụ sử dụng
  • Cụm từ:
    • Giá 100.000 đồng, không kể phí dịch vụ. (Giá 100.000 đồng, không bao gồm phí dịch vụ.)
    • Mọi người đều phải tham gia, không kể tuổi tác. (Mọi người đều phải tham gia, không phân biệt tuổi tác.)
    • Anh ấy làm việc cả tuần, không kể ngày nghỉ. (Anh ấy làm việc cả tuần, không tính những ngày nghỉ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "không kể đến": Nhấn mạnh hơn việc bỏ qua, không tính đến một yếu tố nào đó.

    • Chúng ta cần tính toán tổng chi phí, không kể đến những khoản đã chi trước đó. (Chúng ta cần tính toán tổng chi phí, không tính đến những khoản đã chi trước đó.)
  • "không kể ": Thường dùng trong khẩu ngữ để nhấn mạnh sự không phân biệt, không quan tâm đến một điều kiện nào.

    • ấy giúp đỡ mọi người, không kể hoàn cảnh. ( ấy giúp đỡ mọi người, bất kể hoàn cảnh ra sao.)
Biến thể từ gần giống
  • Không tính: Có nghĩa tương tự, thường dùng trong ngữ cảnh tính toán, thống kê.

    • Tổng số học sinh 500, không tính lớp mới. (Tổng số học sinh 500, không bao gồm lớp mới.)
  • Ngoại trừ: Có nghĩa loại trừ một cái đó ra khỏi một nhóm chung.

    • Tất cả đều đồng ý, ngoại trừ anh Nam. (Tất cả đều đồng ý, trừ anh Nam ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Trừ ra: Loại bỏ đi, không tính phần đó.
  • Không bao gồm: Không chứa đựng, không gồm trong đó.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho cụm từ này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • Không kể xiết: Dùng để nhấn mạnh số lượng rất nhiều, không thể đếm hết được.
    • Lòng biết ơn của tôi đối với thầy không kể xiết. (Lòng biết ơn của tôi đối với thầy nhiềukể.)